Xem hướng nhà theo tuổi và một số điều cần biết

MỤC LỤC BÀI VIẾT
Hướng nhà là một trong những yếu tố quan trọng mà gia chủ phải quan tâm đầu tiên khi xây dựng nhà ở để xây nhà đẹp và hợp phong thủy, vượng tài đắc lộc, hạnh phúc viên mãn hơn. Trong đó, xem hướng nhà theo tuổi được chú ý hơn cả bởi đây là cách xem hướng nhà theo tuổi, hướng nhà nhằm tìm được hướng phù hợp nhất với gia chủ, đem lại nhiều phúc, lộc, thọ, năng lượng âm dương hài hòa, hướng tới sự thịnh vượng cao nhất.

Xem hướng nhà theo tuổi và 8 hướng bát quái

Càn khôn bát quái là tập hợp 8 hướng phong thủy ứng với tuổi, vận mệnh của một người. Bát quái chia thành 8 hướng trong đó đó 4 hướng cát và 4 hướng hung. Khi xem hướng nhà theo tuổi, từ năm sinh, con giáp, can chi mà người ta sẽ biết được hướng nào cát, hướng nào hung để chọn hướng cát làm hướng nhà, tránh hướng hung ảnh hưởng đến cuộc sống.
Ứng phân chia phong thủy theo bát quái
Ứng phân chia phong thủy theo bát quái
8 hướng bát quái như sau:

Hướng cát

Hướng Sinh Khí có ý nghĩa sinh sôi, thông suốt. Sinh khí là hướng phát phúc, hòa hợp, thăng tiến và thông minh, sáng suốt, đại diện cho trí tuệ, trung hậu, hiếu lễ, cẩn thận.
Hướng Thiên Y là chủ về tăng tài tiến lộc, gia tăng sinh khí, sự hóa giải các vướng mắc trong cuộc sống mọi mặt.
Hướng Diên Niên biểu hiện sự vững vàng, thuận hòa, êm đẹp. Hướng khí này mang tới sự may mắn, vui vẻ trong các mối quan hệ tình cảm đồng thời giúp kinh doanh tăng tiến, thuận lợi, mưu sự đạt kết quả, tình duyên êm đềm.
Hướng Phục Vị: Khí này không hẳn là cát khí mà lài khí biến ngang hòa. Phục Vị là trở lại vị trí ban đầu của khí chất quẻ gốc, quẻ biến. Vì vậy đây là khí quân bình cát hung.

Hướng Hung

Hướng Tuyệt Mệnh là hết đời, là sự chia cắt, ly xa, là tai ương, tật ách. Ý nghĩa hoạt động gì cũng không thành, gặp nhiều bệnh tật, cuộc sống gia đình lục đục, hôn nhân, sinh sản, gia đạo bất an, gặp sự chẳng lành, quan hệ tình duyên, giao dịch trì trệ ngưng đọng, gặp nhiều phiền phức, hối cữu…
Hướng Ngũ Quỷ chỉ năm thứ tà khí quấy rối đời sống, quấy rối quan hệ con người. Hướng này biểu hiện kết quả tiến hành gặp nhiều trắc trở, lận đận khó thành; là bất nhất trước sau, là vô tiền khoáng hậu. Nếu thực hiện xây nhà theo hướng này dễ gây ra tai vạ, tranh cãi, thị phi khẩu thiệt, gặp những sự quấy rối, phá ngang.
Hướng Lục Sát biểu hiện có sự thiệt hại, đứt đoạn, chia ly, thương tổn, mất mát. Lục Sát còn gọi là Vãng vong, là biểu hiện cuộc sống thường gặp trở ngại, hao tán, mất mát mà không thành.
Hướng Hoạ Hại biểu hiện có sự thiệt hại, mất mát, hao tổn, tán tài, tán vật, mưu sự khó thành, tình duyên chia cắt, giao dịch thua thiệt, bệnh gia tăng, khí lực tổn thất, gia đạo bát an, hôn nhân, sinh sản đều phải đề phòng cẩn thận.
Xem hướng nhà theo tuổi và bát quái
Xem hướng nhà theo tuổi và bát quái

Xem hướng nhà theo tuổi và bát trạch phi cung

Theo bát quái là hướng theo các phi cung khác nhau khi xây nhà trọn gói, tìm hướng nhà. Phi cung được chia thành 8 phi cung là Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Ly, Khôn, Đoài. Phân chia cung mệnh thành 2 nhóm Đông - Tây tứ mệnh và Đông - Tây tứ trạch.
Phong thủy theo bát quái, bát trạch và can, giáp
Cung Khảm, Chấn, Tốn, Ly thuộc Đông tứ mệnh. Kiểu nhà Đông tứ trạch hợp bốn cung này bao gồm bốn hướng: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam.
Cung Càn, Cấn, Khôn, Đoài thuộc Tây tứ mệnh. Và hướng nhà hợp với bốn hướng: Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc và chính Tây.
Một số chia sẻ các năm sinh và hướng nhà phù hợp:

Cung Càn Trạch

- Nam giới: 1931, 1940, 1949, 1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003, 2012…
- Nữ giới: 1937, 1946, 1955, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009, 2018…
Các hướng nhà ý nghĩa theo hướng Càn:
- Đông Nam: Họa hại, Chính Nam: Tuyệt mệnh, Chính Đông: Ngũ quỷ, Chính Bắc: Lục sát
- Chính Tây: Sang trọng, Đông Bắc: Sang trọng, Tây Nam: Phú quý, Tây Bắc: Phục vị.

Cung Khôn trạch

- Nam giới: 1932, 1935, 1941, 1944, 1950, 1953, 1959, 1962, 1968, 1971, 1977, 1980, 1986, 1995, 1998, 2004, 2007, 2013…
- Nữ giới: 1933, 1942, 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014…
Ý nghĩa theo mệnh Khôn:
- Đông Nam: Ngũ quỷ, Chính Nam: Lục sát, Chính Đông: Họa hại, Chính Bắc: Tuyệt mệnh
- Tây Nam: Phục vị, Chính Tây: Có thăng tiến, Đông Bắc: Có thăng tiến, Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp.

Cung Cấn trạch

- Nam giới: 1938, 1947, 1956, 1965,1974,1983, 1992, 2001, 2010…
- Nữ giới: 1936, 1945, 1948, 1954, 1957, 1966, 1972, 1981,1990, 1993, 1999, 2002, 2008, 2011…
Ý nghĩa theo cung Cấn:
- Đông Nam: Tuyệt mệnh, Chính Nam: Họa hại, Chính Đông: Lục sát, Chính Bắc: Ngũ quỷ.
- Chính Tây: Con cháu hưng vượng, Đông Bắc: Phục vị, Tây Nam: Nhà giàu có, Tây Bắc: Nhà giàu có

Cung Đoài trạch

- Nam giới: 1939, 1948, 1957, 1966,1975,1984, 1993, 2002, 2011…
- Nữ giới: 1038, 1947, 1956,1974, 1983, 1992, 2001, 2010….
Ý nghĩa ứng với người mệnh hướng Đoài trạch:
- Đông Nam: Lục sát, Chính Nam: Ngũ quỷ, Chính Đông: Tuyệt mệnh
- Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên, Chính Tây: Phục vị, Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt, Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên

Cung Chấn

- Nam giới và nữ giới: 1934, 1943, 1952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 2006, 2015….
Ý nghĩa hướng Chấn:
- Chính Tây: Tuyệt mệnh, Đông Bắc: Lục sát , Tây Nam: Họa hại, Tây Bắc: Ngũ quỷ.
- Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu, Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến, Chính Đông: Phục vị, Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến.
Hướng nhà theo Càn khôn, Bát quái
Xem hướng nhà theo tuổi và bát trạch
Xem hướng nhà theo tuổi và bát trạch

Cung trạch Tốn

- Nam giới: 1933, 1942, 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005, 2014…
- Nữ giới: 1935, 1944, 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1989, 1998, 2007, 2016…
Ý nghĩa hướng Tốn:
- Đông Nam: Phục vị, Chính Nam: Giàu sang, Chính Đông: Phát văn chương, Tây Nam: Ngũ quỷ , Chính Bắc: Giàu sang.
- Chính Tây: Lục sát, Đông Bắc: Tuyệt mệnh, Tây Bắc: Họa hại.

Cung trạch Khảm

- Nam giới: 1936, 1945, 1954, 1963, 1972, 1981, 1990, 1999, 2008, 2017…
- Nữ giới: 1932, 1941, 1950, 1959, 1968, 1977, 1986,1995, 2004, 2013…
Ý nghĩa hướng Khảm:
- Đông Nam: Đông con cháu, Chính Nam: Làm ăn phát đạt, Chính Đông: Đông con cháu,Chính Bắc: Phục vị.
- Chính Tây: Họa hại, Đông Bắc: Ngũ quỷ, Tây Bắc: Lục sát.Tây Nam: Tuyệt mệnh.

Cung Trạch Ly

- Nam giới: 1937, 1946, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009, 2018…
- Nữ giới: 1931, 1940, 1949, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000,2009, 2018…
Ý nghĩa hướng Ly:
- Đông Nam: Con hiền tài, Chính Nam: Phục vị , Chính Đông: Con hiền tài, Chính Bắc: Tích tụ tiền tài .
- Tây Nam: Lục sát , Đông Bắc: Họa hại, Tây Bắc: Tuyệt mệnh, Chính Tây: Ngũ quỷ.
Trên đây là một số yếu tố xem hướng nhà theo tuổi và các ý nghĩa cung mệnh, khí mà quý gia chủ cần chú ý khi thực hiện xây dựng nhà.
  • bidv
  • ceo
  • fpt
  • nhabe
  • samsung
  • thuanduc
  • nova
  • vin
Thiết kế website bởi kenhdichvu.vn
Gửi liên hệ tới chúng tôi